ổ lợn

Học thuật
Thân thiện
ổ lợn

Một căn phòng bừa bộn trông như một ổ lợn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơihoặc chỗ nằm bẩn thỉu, lộn xộn: Dùng để chỉ một không gian (thường giường, phòng, hoặc góc nhà) cực kỳ bẩn không được dọn dẹp, gợi liên tưởng đến sự bẩn thỉu của chuồng lợn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phòng của thằng ấy bừa bộn kinh khủng, đúng một ổ lợn. (Căn phòng của cậu ấy lộn xộn kinh khủng, đúng một nơi bẩn thỉu.)
    • Đừng ngủ trên cái giường đó, bẩn như ổ lợn ấy. (Đừng ngủ trên chiếc giường đó, bẩn như chỗ lợn nằm vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bẩn như ổ lợn": một thành ngữ so sánh nhấn mạnh mức độ cực kỳ bẩn thỉu, không sạch sẽ.
    • Sau bữa tiệc, nhà bếp bẩn như ổ lợn. (Sau bữa tiệc, nhà bếp bẩn thỉu kinh khủng.)
Biến thể từ gần giống
  • : (danh từ) có thể chỉ nơi ở, chỗ nằm của động vật (ổ chó, ổ mèo) hoặc dùng với nghĩa bóng chỉ sào huyệt, nơi tụ tập (ổ chuột, ổ phản động).
  • Chuồng lợn: (danh từ) chỉ nơi nuôi nhốt lợn, nghĩa đen cụ thể hơn "ổ lợn".
Từ đồng nghĩa
  • Bãi rác: nơi chứa rác thải, lộn xộn.
  • Chỗ bẩn thỉu: cách nói chung về một nơi không sạch sẽ.
Thành ngữ liên quan
  • Bẩn như cống: rất bẩn (so sánh với cống rãnh).
  • Lộn xộn như chuồng heo: rất lộn xộn, bừa bãi.
ổ lợn

Một căn phòng bừa bộn trông như một ổ lợn.

  1. Nơi bẩn như chuồng lợn.